Cao su chống trượt thái nguyên | tâm thiên phú

    Cao su chống trượt thái nguyên | tâm thiên phú

    Cao su chống trượt thái nguyên | tâm thiên phú

    219/28 Tô Ngọc Vân, Phường Thới An, Tp.HCM
    Twitter Google + Youtube
    Cao su chống trượt thái nguyên
    • Cao su chống trượt thái nguyên
    • Mã sản phẩm: Cao su chống trượt thái nguyên
    • Giá: Liên hệ
    • Lượt xem: 5
    • Cao su chống trượt thái nguyên
    • Thông tin sản phẩm
    • Bình luận

    Cao su chống trượt thái nguyên 

    Gia công tiện nhựa phíp thủy tinh (FR4, G10) là dạng gia công tròn (trục, ống, bạc lót…) nhưng cần kỹ thuật phù hợp vì vật liệu rất cứng và có sợi thủy tinh.

     1. Đặc điểm khi tiện phíp thủy tinh

    • Cứng, giòn hơn nhựa thường → dễ mẻ cạnh
    • Có sợi thủy tinh → mòn dao nhanh
    • Sinh bụi mịn → cần hút bụi tốt
    • Cách điện, chịu nhiệt tốt → dùng nhiều trong điện công nghiệp

     2. Dạng chi tiết thường tiện

    • Trục cách điện
    • Bạc lót, ống lót
    • Vòng cách điện (dạng tròn)
    • Puly, con lăn kỹ thuật

     3. Phương pháp tiện

    • Tiện CNC

    • Độ chính xác cao
    • Phù hợp chi tiết yêu cầu dung sai chặt

    • Tiện cơ

    • Dùng cho chi tiết đơn giản
    • Chi phí thấp hơn

     4. Dao cụ & kỹ thuật

    • Dùng dao hợp kim cứng (carbide) hoặc dao phủ
    • Tốc độ cắt trung bình, không quá cao
    • Ăn dao nhỏ để tránh mẻ
    • Có thể tiện khô (tránh dùng nước nhiều vì bụi + sợi)

     5. Thông số cần cung cấp

    Khi đặt gia công, bạn nên chuẩn bị:

    • Đường kính ngoài (OD)
    • Đường kính trong (ID) nếu là ống
    • Chiều dài
    • Dung sai (nếu có)
    • Số lượng

     Lưu ý kỹ thuật

    • Mép dễ bị tưa sợi → cần xử lý tinh lại
    • Lỗ nhỏ sâu → cần dao phù hợp để tránh gãy
    • Nếu yêu cầu đẹp → cần tiện tinh + đánh bóng nhẹ
    • Ren trên phíp → nên hạn chế hoặc dùng insert

     Giá gia công

    • Cao hơn nhựa thường (POM, PE) do mòn dao
    • Phụ thuộc độ chính xác + kích thước + số lượng

     Gợi ý nhanh

    • Làm bạc lót cách điện → phíp rất phù hợp
    • Làm trục chịu lực nhẹ + cách điện → nên dùng FR4
    • Nếu cần độ bền cơ cao hơn → cân nhắc thêm vật liệu khác

    Bạn gửi mình:
     kích thước (OD/ID/dài) + số lượng + yêu cầu dung sai

    Mình sẽ giúp bạn chọn phương án tiện + ước giá nhanh cho bạn 

    Dây ống silicone chịu nhiệt (silicone tubing) là loại ống mềm chuyên dùng cho môi trường nhiệt độ cao, thực phẩm và y tế. Dưới đây là thông tin bạn cần để chọn đúng:

     1. Đặc điểm nổi bật

    • Chịu nhiệt cao: ~ -50°C đến 200–250°C (loại tốt có thể cao hơn)
    • Mềm, đàn hồi tốt, không gãy nứt
    • Không độc, không mùi → dùng được cho thực phẩm, nước uống
    • Chịu UV, ozone, thời tiết rất tốt
    • Cách điện tốt

     2. Quy cách phổ biến

    Ống được tính theo:

    • ID (đường kính trong): 2mm – 50mm+
    • OD (đường kính ngoài)
    • Độ dày thành ống

    Ví dụ:

    • Ống 6x8mm → ID 6mm, OD 8mm
    • Ống 10x14mm → thành dày 2mm

     3. Phân loại

    • Ống silicone thường

    • Dùng dẫn nước, khí

    • Ống silicone chịu nhiệt cao

    • Dùng lò nhiệt, máy sấy

    • Ống silicone chịu áp lực (có bố vải)

    • Chịu áp tốt hơn, ít biến dạng

    • Ống silicone y tế / thực phẩm

    • Đạt tiêu chuẩn an toàn (FDA, LFGB)

     4. Ứng dụng

    • Dẫn nước nóng, hơi
    • Máy móc công nghiệp, lò sấy
    • Ngành thực phẩm, đồ uống
    • Thiết bị y tế
    • Hệ thống khí, chân không nhẹ

     Lưu ý

    • Silicone không chịu dầu tốt → nếu có dầu nên dùng NBR
    • Áp lực cao → nên chọn loại có bố
    • Nhiệt cao liên tục → chọn loại chuyên chịu nhiệt

     Gợi ý nhanh

    • Dẫn nước nóng → ống silicone thường
    • Dẫn hơi nóng → chọn loại chịu nhiệt cao
    • Có áp lực → dùng ống có bố vải
    • Dùng thực phẩm → chọn loại đạt chuẩn

     Gia công theo yêu cầu

    Bạn có thể đặt:

    • Cắt theo chiều dài
    • Gia công đầu nối, uốn cong
    • Sản xuất theo kích thước riêng

    Bạn gửi mình:
     kích thước (ID/OD) + nhiệt độ sử dụng + môi trường (nước, hơi, hóa chất) + chiều dài

    Mình sẽ giúp bạn chọn loại phù hợp và báo giá chuẩn.

    Sản phẩm cùng loại

    Cuộn cao su

    Cuộn cao su

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn 25ly

    Cao su cuộn 25ly

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn 2ly

    Cao su cuộn 2ly

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn 20mm

    Cao su cuộn 20mm

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn 25mm

    Cao su cuộn 25mm

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn 3mm

    Cao su cuộn 3mm

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn 5ly

    Cao su cuộn 5ly

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cuộn cao su lót sàn

    Cuộn cao su lót sàn

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn (3ly) (3li) (3mm)

    Cao su cuộn (3ly) (3li) (3mm)

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ

    Cao su cuộn (1ly) (1li) (1mm)

    Cao su cuộn (1ly) (1li) (1mm)

    Thể tích:

    Giá: Liên hệ